Vui lòng chọn một trong các mã số bộ phận sau đây (SKU/IDH):
1800356
Tên IDH:
LOCTITE® 638, 50 ml Lon
Keo chống xoay
Có độ bền cao, dùng cho mục đích chung với các chi tiết dạng trụ
Keo dán một thành phần, được thiết kế để dán các chi tiết lắp ghép hình trụ, đặc biệt là kết dính các khe hở hẹp lên đến 0,25 mm (0,01”). Phù hợp để đóng rắn nhanh trên tất cả kim loại, bao gồm cả các bề mặt vật liệu thụ động như thép không gỉ.
Vui lòng chọn một trong các mã số bộ phận sau đây (SKU/IDH):
1800356
Tên IDH:
LOCTITE® 638, 50 ml Lon
Tất cả nhãn đều là nhãn hiệu và/hoặc nhãn hiệu đã đăng ký của Henkel và các chi nhánh tại Hoa Kỳ, Đức và những quốc gia khác.
-
{{#data}}
{{#distributor.isVisible}}
{{#distributor.isExpanded}}
- {{^distributor.unique}} {{/distributor.unique}} {{/distributor.isExpanded}} {{^distributor.isExpanded}} {{/distributor.isExpanded}} {{/distributor.isVisible}} {{/data}}
- Mô tả
- Thông số kỹ thuật
Đối với ứng dụng cần keo chống xoay với độ bền cao trên kim loại, bao gồm cả bề mặt vật liệu thụ động, hãy dùng thử LOCTITE® 638. Sản phẩm có khả năng chịu nhiệt độ cao và chịu dầu tốt, thời gian cố định chỉ bốn phút và điền đầy khe hở từ 0,15 mm đến 0,25 mm (0,006” đến 0,01”). Kê· cả khi bề mặt có một ít tạp chất như dầu công nghiệp, keo vẫn hoạt động tốt. Với độ nhớt cao, sản phẩm phù hơp· cho các chi tiết hình trụ như trục, bánh răng và puli, đồng thời cũng có thể dùng để khóa ren và bịt kín ren với lực khóa cao. Nhiệt độ hoạt động từ -55°C đến 180°C (-65°F đến 355°F). LOCTITE 638 đáp ứng các yêu cầu về hiệu suất của KIWA GASTEC QA AR 214 dành cho các chất phụ gia có chứa tới 100% khí hydro trên các khớp nối có ren kim loại – chứng nhận chỉ cấp ở một số quốc gia.
-
Phù hợp cho các chi tiết hình trụ như trục, bánh răng và puli
-
Độ bền cao trên tất cả kim loại, kể cả các vật liệu thụ động (ví dụ: thép không gỉ)
-
Khả năng chịu nhiệt cao
-
Phát sáng dưới tia UV để kiểm soát chất lượng
-
Đạt chứng nhận KIWA GASTEC QA AR 214 cho hệ thống khí hydro
- Danh mục sản phẩm:
- Keo chống xoay
Công nghệ:
-
Acrylate, xử lý kỵ khí
- Dạng Vật Lý:
- Chất Lỏng
- Loại Hóa Cứng:
- Hóa Cứng Kỵ Khí
- Lấp Đầy Chỗ Trống:
- 0.15 mm - 0.25 mm
- Màu Sắc:
- Xanh Lá
- Nhiệt Độ Vận hành:
- -55.0 °C - 180.0 °C (-65.0 °F - 355.0 °F)
- Nên sử dụng với:
- Kim Loại: Thép
- Phê duyệt / Chứng nhận / Thông số kỹ thuật của Đại lý:
- DVGW (EN 751-1): NG-5146AR0619; Số Đăng Ký NSF P1: 123010; WRAS (BS 6920): 0511518
- Phương Pháp Ứng Dụng:
- Hướng dẫn sử dụng; Hệ thống phun keo
- Thời gian thi đấu:
- 4.0 phút
- Đặc Điểm Chính:
- Chịu Được Dầu; Huỳnh Quang; Kháng Nhiệt Độ; Độ Bền: Độ Bền Cao; Độ Nhớt: Độ Nhớt Cao
- Độ Bền Cắt, Thép:
- 31.0 N/mm² (4500.0 psi)
- Độ Nhớt:
- 2500.0 mPa.s (cP)
- Ứng Dụng:
- Dành Cho Phụ Kiện Lắp Ráp Trượt; Dành cho các bộ phận hình trụ vừa vặn; Giữ Lại
Một phần của trang web này được Henkel cung cấp phiên bản được dịch tự động sang các ngôn ngữ khác ngoài tiếng Anh (đọc thêm Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm đối với bản dịch). Để nắm thông tin chính xác nhất, vui lòng tham khảo nội dung tiếng Anh. Để biết thông tin chi tiết sản phẩm, vui lòng xem tài liệu kỹ thuật.
-
{{#data}}
{{#distributor.isVisible}}
{{#distributor.isExpanded}}
- {{^distributor.unique}} {{/distributor.unique}} {{/distributor.isExpanded}} {{^distributor.isExpanded}} {{/distributor.isExpanded}} {{/distributor.isVisible}} {{/data}}
Các chuyên gia của chúng tôi luôn sẵn sàng tìm hiểu thêm về nhu cầu của bạn.
Trung tâm hỗ trợ và đội ngũ chuyên gia của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tìm kiếm giải pháp phù hợp với nhu cầu kinh doanh.