Vui lòng chọn một trong các mã số bộ phận sau đây (SKU/IDH):
231472
Tên IDH:
LOCTITE® 401, 20 g Lon
Keo dán nhanh
Keo cố định nhanh – lựa chọn hàng đầu cho bạn
Keo một thành phần, không nhạy bề mặt, cố định nhanh, cung cấp độ bền cắt cao trên nhiều loại vật liệu, bao gồm cả các bề mặt khó bám dính
Vui lòng chọn một trong các mã số bộ phận sau đây (SKU/IDH):
231472
Tên IDH:
LOCTITE® 401, 20 g Lon
Tất cả nhãn đều là nhãn hiệu và/hoặc nhãn hiệu đã đăng ký của Henkel và các chi nhánh tại Hoa Kỳ, Đức và những quốc gia khác.
-
{{#data}}
{{#distributor.isVisible}}
{{#distributor.isExpanded}}
- {{^distributor.unique}} {{/distributor.unique}} {{/distributor.isExpanded}} {{^distributor.isExpanded}} {{/distributor.isExpanded}} {{/distributor.isVisible}} {{/data}}
- Mô tả
- Thông số kỹ thuật
LOCTITE® 401 là keo dán cố định nhanh, được thiết kế để ghép nhiều loại vật liệu, đặc biệt trong các ứng dụng cần phân bổ ứng suất đồng đều và đòi hỏi độ bền kéo và/hoặc độ bền cắt cao. Sử dụng kết hợp với chất lót LOCTITE® SF 770, dễ dàng lắp ráp cả những vật liệu khó kết dính (PP, PE, PTFE). Ngoài ra, sản phẩm còn phù hợp để kết dính các vật liệu xốp như gỗ, giấy, da và vải.
-
Keo dán nhanh, đa năng dùng trong công nghiệp
-
Độ bền rất cao trên các chi tiết vừa khít
-
Hạn chế thành phần độc hại, tăng an toàn lao động
-
Kết dính nhiều loại vật liệu tương tự hoặc khác nhau (kim loại, cao su, gỗ, bìa cứng, gốm và hầu hết các loại nhựa)
-
Kết dính các vật liệu khó bám bằng chất lót LOCTITE SF 770
- Danh mục sản phẩm:
- Keo dán nhanh
Công nghệ:
-
Xyanuacryit
- Dạng Vật Lý:
- Chất Lỏng
- Loại Hóa Cứng:
- Hóa Cứng Độ Ẩm
- Lấp Đầy Chỗ Trống:
- 0.15 mm
- Màu Sắc:
- Trong Suốt
- Nhiệt Độ Vận hành:
- -40.0 °C - 120.0 °C (-40.0 °F - 250.0 °F)
- Nên sử dụng với:
- Bề Mặt Xốp; Chất Đàn Hồi; Kim Loại; Nhựa
- Phương Pháp Ứng Dụng:
- Hướng dẫn sử dụng; Hệ thống phun keo
- Thời gian thi đấu, Thép:
- 5.0 giây
- Đặc Điểm Chính:
- Cố định: Cố định cực nhanh; Mục Đích Chung; Độ Bền: Độ Bền Cao; Độ Nhớt: Độ Nhớt Thấp
- Độ Bền Cắt, Thép Nhẹ (phun mài mòn):
- 20.0 N/mm² (2900.0 psi)
- Độ Nhớt:
- 100.0 mPa.s (cP)
- Ứng Dụng:
- Phụ Kiện Lắp Ráp Kín Dính Kết; Đang sửa chữa
Một phần của trang web này được Henkel cung cấp phiên bản được dịch tự động sang các ngôn ngữ khác ngoài tiếng Anh (đọc thêm Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm đối với bản dịch). Để nắm thông tin chính xác nhất, vui lòng tham khảo nội dung tiếng Anh. Để biết thông tin chi tiết sản phẩm, vui lòng xem tài liệu kỹ thuật.
-
{{#data}}
{{#distributor.isVisible}}
{{#distributor.isExpanded}}
- {{^distributor.unique}} {{/distributor.unique}} {{/distributor.isExpanded}} {{^distributor.isExpanded}} {{/distributor.isExpanded}} {{/distributor.isVisible}} {{/data}}
Các chuyên gia của chúng tôi luôn sẵn sàng tìm hiểu thêm về nhu cầu của bạn.
Trung tâm hỗ trợ và đội ngũ chuyên gia của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tìm kiếm giải pháp phù hợp với nhu cầu kinh doanh.